Đấu giá Quyền sử dụng 69 thửa đất ở đô thị (ODT) tại tổ dân phố số 6, tổ dân phố số 12, phường Yên Ninh, TP. Yên Bái, Tỉnh Yên Bái

Đấu giá Quyền sử dụng 69 thửa đất ở đô thị (ODT) tại tổ dân phố số 6, tổ dân phố số 12, phường Yên Ninh, TP. Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
logo
5 stars - based on 1 reviews

Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái tổ chức bán đấu giá Quyền sử dụng 69 thửa đất ở đô thị (ODT) tại tổ dân phố số 6, tổ dân phố số 12, phường Yên Ninh, TP. Yên Bái, Tỉnh Yên Bái

Đơn vị có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái. Địa chỉ: số 121, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

1️⃣ Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:

☑️ Tài sản đấu giá:

Quyền sử dụng 69 thửa đất ở tại đô thị (ODT) tại tổ dân phố số 6, tổ dân phố số 12, phường Yên Ninh, TP. Yên Bái, Tỉnh Yên Bái; với tổng diện tích là 10.750 m2.

- Hạ tầng kỹ thuật: Đất trống, không có công trình, vật kiến trúc, cây trồng trên đất.

STT Mảnh đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Thửa đất số Loại đất Diện tích (m2) Vị trí tên đường Giá đất đề nghị phê duyệt (đồng/m2) Giá trị thửa đất (đồng/thửa) Tiền mua hồ sơ (đồng/
thửa)
Tiền đặt trước (đồng)
  Nhóm 1: Thửa đất tiếp giáp 01 mặt tiền, 01 mặt thoáng (đường rộng 9,5m, hành lang 5m x 2)        
1 62-2022 185 ODT 150 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 20.400.000 3.060.000.000 500.000    612.000.000
  Nhóm 2: Thửa đất tiếp giáp 01 mặt tiền (đường rộng 9,5m, hành lang 5m x 2)        
2 62-2022 186 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
3 62-2022 187 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
4 62-2022 188 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
5 62-2022 190 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
6 62-2022 191 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
7 62-2022 192 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
8 62-2022 193 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
9 62-2022 194 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
10 62-2022 195 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
11 62-2022 202 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
12 62-2022 204 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
13 62-2022 207 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
14 62-2022 208 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
15 62-2022 1068 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
16 62-2022 1069 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
17 62-2022 1070 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
18 62-2022 1071 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
19 62-2022 1072 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
20 62-2022 1073 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
21 62-2022 1074 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
22 62-2022 1075 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
23 62-2022 1076 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
24 62-2022 1077 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
25 62-2022 1078 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
26 62-2022 1079 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
27 62-2022 1080 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
28 62-2022 1081 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
29 62-2022 1082 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
30 62-2022 1083 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
31 62-2022 1084 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
32 62-2022 1086 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
33 62-2022 1093 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
34 62-2022 1094 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
35 62-2022 1096 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
36 62-2022 1097 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
37 62-2022 1098 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
38 62-2022 1099 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
39 62-2022 1100 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
40 62-2022 1104 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
41 62-2022 1105 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
42 62-2022 1106 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 19.400.000 1.940.000.000 500.000    388.000.000
  Nhóm 3: Thửa đất tiếp giáp 01 mặt tiền, có diện tích 100m2 (đường rộng 6,5m, hành lang 3m x 2)        
43 62-2022 220 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
44 62-2022 221 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
45 62-2022 224 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
46 62-2022 1107 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
47 62-2022 1108 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
48 62-2022 1109 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
49 62-2022 1110 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
50 62-2022 1111 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
51 62-2022 1112 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
52 62-2022 1113 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
53 62-2022 1115 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
54 62-2022 1116 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
55 62-2022 1117 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
56 62-2022 1120 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
57 62-2022 1121 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
58 62-2022 1122 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
59 62-2022 1123 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
60 62-2022 1124 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
61 62-2022 1137 ODT 100 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 15.700.000 1.570.000.000 500.000    314.000.000
  Nhóm 4: Thửa đất tiếp giáp 01 mặt tiền, có diện tích 200m2 (đường rộng 6,5m, hành lang 3m x 2)        
62 62-2022 1141 ODT 200 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 16.050.000 3.210.000.000 500.000    642.000.000
63 62-2022 1142 ODT 200 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 16.050.000 3.210.000.000 500.000    642.000.000
64 62-2022 1147 ODT 200 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 16.050.000 3.210.000.000 500.000    642.000.000
65 62-2022 1148 ODT 200 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 16.050.000 3.210.000.000 500.000    642.000.000
66 62-2022 229 ODT 200 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 16.050.000 3.210.000.000 500.000    642.000.000
67 62-2022 230 ODT 200 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 16.050.000 3.210.000.000 500.000    642.000.000
68 62-2022 231 ODT 200 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 16.050.000 3.210.000.000 500.000    642.000.000
69 62-2022 232 ODT 200 Vị trí 1, đường nhựa (nội bộ) 16.050.000 3.210.000.000 500.000    642.000.000

Lưu ý: Giá khởi điểm là giá chưa bao gồm thuế, phí có liên quan. Khách hàng trúng đấu giá phải chịu các chi phí liên quan đến việc đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành.

 

2️⃣ Điều kiện, cách thức đăng ký, thời gian bán, thu hồ sơ đấu giá và địa điểm xem tài sản đấu giá:

Hộ gia đình, cá nhân không thuộc khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016, đủ điều kiện có nhu cầu tham gia đấu giá đăng ký tham gia đấu giá theo lịch trình sau:

☑️ Thời gian mua hồ sơ, nộp hồ sơ:

- Thời gian mua hồ sơ: Từ 08h00’ ngày 09/02/2023 đến 17h00’ ngày 22/02/2023 (trong giờ hành chính, trừ Thứ bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ) khách hàng mua hồ sơ trực tiếp tại Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái - địa chỉ: Số 121 Đinh Tiên Hoàng, P. Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

- Thời gian nộp hồ sơ: Từ 08h00’ ngày 09/02/2023 đến 17h00’ ngày 22/02/2023 (trong giờ hành chính, trừ Thứ bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ) khách hàng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu chính đến Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái - địa chỉ: Số 121 Đinh Tiên Hoàng, P. Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

 Lưu ý:

- Người tham gia đấu giá khi nộp hồ sơ phải nộp đủ hồ sơ theo quy định. Hồ sơ bao gồm:

+ Đơn đăng ký tham gia đấu giá (Có đóng dấu treo của Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái và được phát hành tại thời điểm khách hàng nộp phí mua hồ sơ tham gia đấu giá. Đơn có dấu là một tài liệu xác nhận khách hàng đã nộp phí hồ sơ tham gia đấu giá, thay thế cho phiếu thu phí tham gia). Khách hàng tham gia đấu giá phải ghi rõ họ tên, địa chỉ (theo Hộ khẩu), các thông tin yêu cầu trên mẫu đơn và ký, ghi rõ họ tên;

+ Bản Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (mang bản gốc để đối chiếu);

+ Bản xác nhận nơi cư trú (Theo mẫu CT07 ban hành theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021);

+ Bản photo Phiếu nộp tiền đặt trước hợp lệ (Trường hợp khách hàng chuyển khoản tiền đặt trước sau thời hạn nộp hồ sơ tham gia đấu giá thì phải nộp cùng thời điểm nộp phiếu trả giá).

- Hồ sơ của khách hàng tham gia đấu giá gửi bằng đường bưu chính phải được gửi tới Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái trước 17h00’ ngày 22/02/2023. Các trường hợp hồ sơ của khách hàng chuyển tới sau 17h00’ ngày 22/02/2023 được coi là không hợp lệ và Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái không chịu bất kì trách nhiệm nào đối với các hồ sơ này

☑️ Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ ngày 21/02/2023 đến 17h00 ngày 23/02/2023 bằng hình thức chuyển khoản theo hướng dẫn tại Quy chế đấu giá tài sản.

Lưu ý:

- Khách hàng có thể tự nguyện nộp tiền đặt trước trước thời gian quy định.

- Các trường hợp “Báo có” vào tài khoản Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái sau 17h00ngày 23/02/2023 sẽ không hợp lệ và không được tham gia đấu giá.

- Mọi chi phí liên quan đến việc nộp tiền đặt trước và nhận lại tiền đặt trước do khách hàng chịu.

☑️ Thời gian, địa điểm nộp phiếu trả giá:

Từ 08h00’ ngày 21/02/2023 đến 17h00 ngày 23/02/2023 (trong giờ hành chính) trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu chính đến Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái – địa chỉ: Số 121 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

Lưu ý:

- Phiếu trả giá của khách hàng khi nộp phải được bọc bằng chất liệu bảo mật và đựng bên trong phong bì, dán kín và không có dấu hiệu bị bóc, mở; tại các mép của phong bì đựng phiếu có chữ ký của người trả giá. Mỗi một phiếu trả giá được niêm phong vào 01 phong bì riêng được bán kèm hồ sơ đấu giá.

- Phiếu trả giá khách hàng tham gia đấu giá gửi bằng đường bưu chính phải được gửi tới Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái trước 17h00’ ngày 23/02/2023. Các trường hợp phiếu trả giá của khách hàng chuyển tới sau 17h00’ ngày 23/02/2023 được coi là không hợp lệ và Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái không chịu bất kì trách nhiệm nào đối với các hồ sơ này.

3️⃣  Hình thức, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp, mở kết quả công khai ngay tại buổi công bố giá theo phương thức trả giá lên.

4️⃣  Thời gian, địa điểm buổi công bố giá: 

08h30’ ngày 24/02/2023 (Thứ sáu) tại Trụ sở Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái, địa chỉ: số 121 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

(Cuộc đấu giá được thực hiện theo thủ tục rút gọn)

☑️Thông tin liên hệ: Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái, địa chỉ: số 121 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

ĐT: 0367929999

 

 

Viết bình luận

Note: HTML is not translated!
    Bình thường           Hay