Đấu giá quyền sử dụng 73 suất đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên

Đấu giá quyền sử dụng 73 suất đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
logo
5 stars - based on 1 reviews

Chi nhánh Công ty đấu giá Hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên tổ chức Đấu giá quyền sử dụng 73 suất đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên

Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Tiên Lữ ủy quyền UBND xã An Viên  – địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.

Tổ chức đấu giá tài sản: Chi nhánh Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên - địa chỉ: Số 64 Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

1️⃣Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:

☑️ Tài sản đấu giá:

TT

Tên suất đất

Đặc điểm, vị trí

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng/m2)

Tổng giá trị suất đất theo giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Lô LK - B

1

LK-30

Tiếp giáp hai mặt đường quy hoạch rộng 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

89,90

   16.900.000  

        1.519.310.000  

    303.862.000  

2

LK-31

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

84,40

   14.100.000  

        1.190.040.000  

    238.008.000  

3

LK-32

84,40

   14.100.000  

        1.190.040.000  

    238.008.000  

4

LK-33

84,40

   14.100.000  

        1.190.040.000  

    238.008.000  

5

LK-34

Tiếp giáp hai mặt đường quy hoạch rộng từ 12,5m đến 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

107,20

   16.900.000  

        1.811.680.000  

    362.336.000  

Lô LK - C

6

LK-106

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng 15,5m (bao gồm cả vỉa hè) đối diện khu đất công cộng

100,00

   13.100.000  

        1.310.000.000  

    262.000.000  

7

LK-107

100,00

   13.100.000  

        1.310.000.000  

    262.000.000  

8

LK-108

100,00

   13.100.000  

        1.310.000.000  

    262.000.000  

9

LK-109

100,00

   13.100.000  

        1.310.000.000  

    262.000.000  

10

LK-110

100,00

   13.100.000  

        1.310.000.000  

    262.000.000  

11

LK-115

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

100,00

   10.100.000   

        1.010.000.000  

    202.000.000  

12

LK-120

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

13

LK-124

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

Lô LK - D

14

LK-137

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

15

LK-138

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

16

LK-139

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

17

LK-140

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

18

LK-141

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

19

LK-142

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

20

LK-143

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

21

LK-144

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

22

LK-145

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

23

LK-146

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

24

LK-148

96,20

   10.100.000  

           971.620.000  

    194.324.000  

25

LK-149

96,20

   10.100.000  

           971.620.000  

    194.324.000  

26

LK-154

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng 13m (bao gồm cả vỉa hè)

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

27

LK-155

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

28

LK-156

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

29

LK-157

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

30

LK-158

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

31

LK-159

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

32

LK-160

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

Lô LK - E

33

LK-37

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

117,90

   13.100.000  

        1.544.490.000  

    308.898.000  

34

LK-38

115,30

   13.100.000  

        1.510.430.000  

    302.086.000  

35

LK-39

112,70

   13.100.000  

        1.476.370.000  

    295.274.000  

36

LK-40

110,10

   13.100.000  

        1.442.310.000  

    288.462.000  

37

LK-41

107,50

   13.100.000  

        1.408.250.000  

    281.650.000  

38

LK-43

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng từ 12,5m - 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

39

LK-44

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

40

LK-49

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng từ 12,5m - 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

41

LK-51

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

42

LK-53

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

43

LK-55

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

44

LK-57

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

45

LK-61

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng từ 12,5m - 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

46

LK-62

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

47

LK-63

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

48

LK-64

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

49

LK-65

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

50

LK-66

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

51

LK-67

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

52

LK-68

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

53

LK-69

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

54

LK-70

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

55

LK-71

Tiếp giáp mặt đường quy hoạch rộng từ 12,5m - 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

56

LK-72

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

57

LK-73

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

58

LK-74

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

59

LK-75

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

60

LK-77

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

61

LK-78

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

62

LK-79

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

63

LK-80

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

64

LK-81

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

65

LK-82

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

66

LK-83

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

67

LK-84

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

68

LK-85

Tiếp giáp hai mặt đường quy hoạch rộng từ 13,0m - 15,5m (bao gồm cả vỉa hè)

98,90

   12.100.000  

        1.196.690.000  

    239.338.000  

69

LK-86

Tiếp giáp hai mặt đường quy hoạch rộng 13,0m (bao gồm cả vỉa hè)

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

70

LK-87

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

71

LK-88

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

72

LK-89

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

73

LK-90

100,00

   10.100.000  

        1.010.000.000  

    202.000.000  

Tổng

73

 

7305,10

 

     79.522.890.000  

 

☑️ Bước giá: 100.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm nghìn đồng).

☑️ Tiền mua hồ sơ500.000 đồng/hồ sơ (Bằng chữ: Năm trăm nghìn đồng/hồ sơ).

2️⃣ Điều kiện, cách thức đăng ký, thời gian bán, thu hồ sơ đấu giá và địa điểm xem tài sản đấu giá:

Các Hộ gia đình, cá nhân không thuộc khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 có nhu cầu tham gia đấu giá đăng ký tham gia đấu giá theo lịch trình sau:

☑️ Thời gian mua, nộp hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 08h00’ ngày 29/02/2024 đến 17h00 ngày 14/03/2024 (trong giờ hành chính, trừ Thứ bảy, Chủ nhật, ngày lễ) trực tiếp tại UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Thời hạn cuối cùng nhận hồ sơ là 17h00’ ngày 14/03/2024.

☑️ Thời gian, địa điểm xem tài sản: Vào các ngày 04/03/202405/03/2024 người tham gia đấu giá có thể tự đi xem tài sản hoặc liên hệ UBND xã An Viên để được hướng dẫn đi xem tại thực địa (trong giờ hành chính).

3️⃣ Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: Từ 08h00’ ngày 13/03/2024 đến 17h00’ ngày 14/03/2024  theo hướng dẫn tại Thông báo đấu giá và Quy chế đấu giá tài sản.

4️⃣ Hình thức và phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu kín trực tiếp 01 vòng, mở kết quả công khai ngay tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên đối với từng suất đất.

5️⃣ Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: 08h00’ ngày 17/03/2024 (Chủ nhật) tại UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.

Thông tin liên hệ: Chi nhánh Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên - Địa chỉ: Số 64 Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

ĐT: 0987007777

Link bản đồ: BẢN ĐỒ 73 SUẤT AN VIÊN

Viết bình luận

Note: HTML is not translated!
    Bình thường           Hay