Đấu giá quyền sử dụng 73 suất đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư số 6 xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Đấu giá quyền sử dụng 73 suất đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư số 6 xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
logo
5 stars - based on 1 reviews

Chi nhánh Công ty đấu giá Hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên tổ chức Đấu giá quyền sử dụng 73 suất đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư số 6 xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 

Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Phù Cừ - Địa chỉ: TT Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Tổ chức đấu giá tài sản: Chi nhánh Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên - địa chỉ: Số 64 Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

1️⃣ Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:

☑️ Tài sản đấu giá: 

TT

Tên suất đất

Đặc điểm, vị trí

Diện tích
(m²)

Giá khởi điểm (đồng/m2)

Tổng giá trị suất đất theo giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước
(đồng)

I

Khu đất ở liền kề 2 (LK-2)

1

LK2-1

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

149,10

14.400.000

2.147.040.000

429.408.000

2

LK2-2

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

118,20

12.000.000

1.418.400.000

283.680.000

3

LK2-3

118,20

12.000.000

1.418.400.000

283.680.000

4

LK2-4

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

5

LK2-5

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

6

LK2-6

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

7

LK2-7

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

8

LK2-8

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

9

LK2-9

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

10

LK2-10

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

11

LK2-11

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

12

LK2-12

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

13

LK2-13

107,50

12.000.000

1.290.000.000

258.000.000

14

LK2-14

118,20

12.000.000

1.418.400.000

283.680.000

15

LK2-15

118,20

12.000.000

1.418.400.000

283.680.000

16

LK2-16

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

116,20

14.400.000

1.673.280.000

334.656.000

II

Khu đất ở liền kề 5 (LK-5) 

1

LK5-1

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

153,00

14.400.000

2.203.200.000

440.640.000

2

LK5-2

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

110,00

12.000.000

1.320.000.000

264.000.000

3

LK5-3

110,00

12.000.000

1.320.000.000

264.000.000

4

LK5-4

110,00

12.000.000

1.320.000.000

264.000.000

5

LK5-5

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

6

LK5-6

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

7

LK5-7

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

8

LK5-8

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

9

LK5-9

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

10

LK5-10

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

11

LK5-11

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

12

LK5-12

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

101,70

14.400.000

1.464.480.000

292.896.000

13

LK5-13

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

106,90

12.000.000

1.282.800.000

256.560.000

14

LK5-14

110,10

12.000.000

1.321.200.000

264.240.000

15

LK5-15

113,30

12.000.000

1.359.600.000

271.920.000

16

LK5-16

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

17

LK5-17

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

18

LK5-18

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

19

LK5-19

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

20

LK5-20

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

21

LK5-21

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

22

LK5-22

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

23

LK5-23

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

98,00

14.400.000

1.411.200.000

282.240.000

24

LK5-24

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

25

LK5-25

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

26

LK5-26

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

27

LK5-27

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

28

LK5-28

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

29

LK5-29

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

30

LK5-30

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

98,00

14.400.000

1.411.200.000

282.240.000

III

Khu đất ở liền kề 7 (LK-7) 

1

LK7-1

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

85,80

14.400.000

1.235.520.000

247.104.000

2

LK7-2

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

90,90

12.000.000

1.090.800.000

218.160.000

3

LK7-3

94,10

12.000.000

1.129.200.000

225.840.000

4

LK7-4

97,30

12.000.000

1.167.600.000

233.520.000

5

LK7-5

100,50

12.000.000

1.206.000.000

241.200.000

6

LK7-6

103,70

12.000.000

1.244.400.000

248.880.000

7

LK7-7

106,90

12.000.000

1.282.800.000

256.560.000

8

LK7-8

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

108,10

14.400.000

1.556.640.000

311.328.000

9

LK7-9

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

10

LK7-10

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

11

LK7-11

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

12

LK7-15

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

13

LK7-16

100,00

12.000.000

1.200.000.000

240.000.000

IV

Khu đất ở liền kề 10 (LK-10) 

1

LK10-1

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

230,50

16.800.000

3.872.400.000

774.480.000

2

LK10-2

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

150,00

14.000.000

2.100.000.000

420.000.000

3

LK10-3

150,00

14.000.000

2.100.000.000

420.000.000

4

LK10-4

150,00

14.000.000

2.100.000.000

420.000.000

5

LK10-5

150,00

14.000.000

2.100.000.000

420.000.000

6

LK10-15

Tiếp giáp 02 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

165,60

14.400.000

2.384.640.000

476.928.000

7

LK10-16

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

150,00

12.000.000

1.800.000.000

360.000.000

8

LK10-17

150,00

12.000.000

1.800.000.000

360.000.000

9

LK10-18

150,00

12.000.000

1.800.000.000

360.000.000

10

LK10-19

150,00

12.000.000

1.800.000.000

360.000.000

V

Khu đất ở biệt thự BT1

1

BT1-4

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

180,00

11.000.000

1.980.000.000

396.000.000

2

BT1-5

180,00

11.000.000

1.980.000.000

396.000.000

3

BT1-12

Tiếp giáp 01 mặt đường có mặt cắt ≥15m (gồm vỉa hè)

180,00

11.000.000

1.980.000.000

396.000.000

4

BT1-13

180,00

11.000.000

1.980.000.000

396.000.000

Tổng

73

 

8.527,50

 

106.497.600.000

 

☑️ Bước giá: 100.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm nghìn đồng).

☑️ Tiền mua hồ sơ500.000 đồng/hồ sơ (Bằng chữ: Năm trăm nghìn đồng/hồ sơ).

2️⃣ Điều kiện, cách thức đăng ký, thời gian bán, thu hồ sơ đấu giá và địa điểm xem tài sản đấu giá:

Các Hộ gia đình, cá nhân không thuộc khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 có nhu cầu tham gia đấu giá đăng ký tham gia đấu giá theo lịch trình sau:

☑️ Thời gian mua, nộp hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 08h00’ ngày 28/12/2023 đến 17h00 ngày 11/01/2024 (trong giờ hành chính, trừ Thứ bảy, Chủ nhật, ngày lễ) trực tiếp tại UBND huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Thời hạn cuối cùng nhận hồ sơ là 17h00’ ngày 11/01/2024.

☑️ Thời gian, địa điểm xem tài sản: Vào các ngày 05/01/202406/01/2024 người tham gia đấu giá có thể tự đi xem tài sản hoặc liên hệ UBND huyện Phù Cừ để được hướng dẫn đi xem tại thực địa (trong giờ hành chính).

3️⃣ Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: Từ 08h00’ ngày 10/01/2024 đến 17h00ngày 11/01/2024 bằng hình thức chuyển khoản theo hướng dẫn sau:

  • Đơn vị thụ hưởng: Chi nhánh Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên
  • Số tài khoản: 4655566888 mở tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Hưng Yên - PGD Phù Cừ.
  • Nội dung giao dịch: (Họ tên người tham gia đấu giá) - (Số CMT/CCCD) KDC số 6

Ví dụ: Nguyễn Văn A 033045678910 KDC số 6

4️⃣ Hình thức và phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu kín trực tiếp 01 vòng, mở kết quả công khai ngay tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên đối với từng suất đất.

5️⃣ Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: 08h00’ ngày 14/01/2024 (Chủ nhật) tại Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.

Thông tin liên hệ: Chi nhánh Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên - Địa chỉ: Số 64 Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

ĐT: 0987007777

LINK BẢN ĐỒ: 73 suất KDC số 6

 

Viết bình luận

Note: HTML is not translated!
    Bình thường           Hay