Đấu giá quyền sử dụng 79 suất đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư mới xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Đấu giá quyền sử dụng 79 suất đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư mới xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
logo
5 stars - based on 1 reviews

Chi nhánh Công ty đấu giá Hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên tổ chức Đấu giá quyền sử dụng 79 suất đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư mới xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 

Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND huyện Phù Cừ - Địa chỉ: TT Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Tổ chức đấu giá tài sản: Chi nhánh Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên - địa chỉ: Số 64 Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

1️⃣ Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:

☑️ Tài sản đấu giá: 

STT

Tên suất đất

Đặc điểm, vị trí

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tổng giá trị suất đất theo giá KĐ (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

1

LK-27

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng từ 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

83,3

8.400.000 

699.720.000 

139.944.000 

2

LK-28

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

84,3

7.000.000 

590.100.000 

118.020.000 

3

LK-29

84,5

7.000.000 

591.500.000 

118.300.000 

4

LK-30

84,8

7.000.000 

593.600.000 

118.720.000 

5

LK-31

85,1

7.000.000 

595.700.000 

119.140.000 

6

LK-32

85,4

7.000.000 

597.800.000 

119.560.000 

7

LK-33

85,7

7.000.000 

599.900.000 

119.980.000 

8

LK-34

86,1

7.000.000 

602.700.000 

120.540.000 

9

LK-35

86,4

7.000.000 

604.800.000 

120.960.000 

10

LK-36

Tiếp giáp  mặt đường rộng 13,5m (gồm cả vỉa hè) và đường rộng nhỏ hơn 3,5m

85,6

7.700.000 

659.120.000 

131.824.000 

11

LK-37

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

12

LK-38

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

13

LK-39

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

14

LK-40

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

15

LK-41

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

16

LK-42

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

17

LK-43

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

18

LK-44

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

19

LK-45

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

20

LK-46

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng từ 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

117,5

8.400.000 

987.000.000 

197.400.000 

21

LK-47

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng từ 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

135,2

9.600.000 

1.297.920.000 

259.584.000 

22

LK-48

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

95,7

7.000.000 

669.900.000 

133.980.000 

23

LK-49

96,8

7.000.000 

677.600.000 

135.520.000 

24

LK-50

97,8

7.000.000 

684.600.000 

136.920.000 

25

LK-51

98,9

7.000.000 

692.300.000 

138.460.000 

26

LK-52

99,9

7.000.000 

699.300.000 

139.860.000 

27

LK-53

100,9

7.000.000 

706.300.000 

141.260.000 

28

LK-54

Tiếp giáp mặt đường rộng 13,5m (gồm cả vỉa hè) và đường rộng 3,5m

102,0

8.400.000 

856.800.000 

171.360.000 

29

LK-55

106,2

8.400.000 

892.080.000 

178.416.000 

30

LK-56

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

106,2

7.000.000 

743.400.000 

148.680.000 

31

LK-57

106,2

7.000.000 

743.400.000 

148.680.000 

32

LK-58

108,1

7.000.000 

756.700.000 

151.340.000 

33

LK-59

110,1

7.000.000 

770.700.000 

154.140.000 

34

LK-60

110,6

7.000.000 

774.200.000 

154.840.000 

35

LK-61

111,0

7.000.000 

777.000.000 

155.400.000 

36

LK-62

111,5

7.000.000 

780.500.000 

156.100.000 

37

LK-63

111,9

7.000.000 

783.300.000 

156.660.000 

38

LK-64

112,4

7.000.000 

786.800.000 

157.360.000 

39

LK-65

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng từ 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

130,2

8.400.000 

1.093.680.000 

218.736.000 

40

LK-109

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng từ 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

112,8

9.600.000 

1.082.880.000 

216.576.000 

41

LK-110

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

42

LK-111

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

43

LK-112

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

44

LK-113

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

45

LK-114

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

46

LK-115

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

47

LK-116

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

48

LK-117

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

49

LK-118

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

50

LK-119

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

51

LK-120

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

52

LK-121

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng từ 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

119,3

9.600.000 

1.145.280.000 

229.056.000 

53

LK-122

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

132,1

9.600.000 

1.268.160.000 

253.632.000 

54

LK-123

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

120,0

8.000.000 

960.000.000 

192.000.000 

55

LK-124

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

56

LK-125

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

57

LK-126

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

58

LK-127

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

59

LK-128

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

60

LK-129

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

61

LK-130

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

62

LK-131

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

63

LK-132

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

64

LK-133

120,0

8.000.000 

960.000.000 

192.000.000 

65

LK-134

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng từ 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

131,7

9.600.000 

1.264.320.000 

252.864.000 

66

LK-135

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng từ 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

102,6

8.400.000 

861.840.000 

172.368.000 

67

LK-136

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

68

LK-137

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

69

LK-138

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

70

LK-139

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

71

LK-140

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

72

LK-141

 

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

73

LK-142

 

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

74

LK-143

Tiếp giáp đường rộng từ 10,5m đến 13,5m (gồm cả vỉa hè)

 

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

75

LK-144

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

76

LK-145

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

77

LK-146

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

78

LK-147

112,5

8.000.000 

900.000.000 

180.000.000 

79

LK-148

Tiếp giáp đường rộng 13,5m và đường rộng từ 5,5m đến 11,5m (gồm cả vỉa hè)

100,7

9.600.000 

966.720.000 

193.344.000 

TỔNG

79

 

 

 

 

 

☑️ Bước giá: 100.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm nghìn đồng).

☑️ Tiền mua hồ sơ500.000 đồng/hồ sơ (Bằng chữ: Năm trăm nghìn đồng/hồ sơ).

2️⃣ Điều kiện, cách thức đăng ký, thời gian bán, thu hồ sơ đấu giá và địa điểm xem tài sản đấu giá:

Các Hộ gia đình, cá nhân không thuộc khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 có nhu cầu tham gia đấu giá đăng ký tham gia đấu giá theo lịch trình sau:

☑️ Thời gian mua, nộp hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 08h00’ ngày 03/7/2023 đến 17h00’ ngày 20/7/2023  (trong giờ hành chính, trừ Thứ bảy, Chủ nhật, ngày lễ) trực tiếp tại Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Thời hạn cuối cùng tiếp nhận hồ sơ là 17h00’ ngày 20/7/2023

☑️ Thời gian, địa điểm xem tài sản: Khách hàng tham gia đấu giá có thể tự đi xem tài sản hoặc liên hệ tại UBND huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên vào các ngày 11/7/2023 và 12/7/2023 để đi xem tài sản tại thực địa (trong giờ hành chính).

3️⃣ Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: Từ 08h00’ ngày 19/7/2023 đến 17h00’ ngày 20/7/2023 theo hướng dẫn tại Thông báo đấu giá và Quy chế đấu giá tài sản.

4️⃣ Hình thức và phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu kín trực tiếp 01 vòng, mở kết quả công khai ngay tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên đối với từng suất đất.

5️⃣ Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: 08h00’ ngày 23/7/2023 (Chủ nhật) tại Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.

Thông tin liên hệ: Chi nhánh Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long tại Hưng Yên - Địa chỉ: Số 64 Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

ĐT: 0987007777

Viết bình luận

Note: HTML is not translated!
    Bình thường           Hay