Đấu giá Quyền sử dụng 96 thửa đất ở thuộc dự án Xây dựng khu dân cư tại thôn Đại An (Giai đoạn 1), địa điểm: Thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái với tổng diện tích: 12.489,2 m2

Đấu giá Quyền sử dụng 96 thửa đất ở thuộc dự án Xây dựng khu dân cư tại thôn Đại An (Giai đoạn 1), địa điểm: Thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái với tổng diện tích: 12.489,2 m2
logo
5 stars - based on 1 reviews

Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái tổ chức bán đấu giá Quyền Đấu giá Quyền sử dụng 96 thửa đất ở thuộc dự án Xây dựng khu dân cư tại thôn Đại An (Giai đoạn 1), địa điểm: Thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái với tổng diện tích: 8.842,9 m2

Đơn vị có tài sản đấu giá: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.

Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái. Địa chỉ: số 121, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

 

 1️⃣ Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:

☑️ Tài sản đấu giá:

Quyền sử dụng 96 thửa đất ở thuộc dự án Xây dựng khu dân cư tại thôn Đại An (Giai đoạn 1), địa điểm: Thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái với tổng diện tích: 8.842,9 m2.

STT Vị trí Tờ bản đồ số Thửa đất số Diện tích (m2) Giá đất cụ thể đề nghị phê duyệt (Đồng/m2) Tổng giá trị thửa đất (Đồng) Tiền đặt trước (Đồng) Tiền hồ sơ (Đồng)
1 Nhóm 1:  Các lô đất thuộc vị trí 1, đường trục 1 (mặt đường nhựa rộng 10,5m, hành lang 5,0mx2) 31-2022 34 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
2 31-2022 35 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
3 31-2022 36 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
4 31-2022 37 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
5 31-2022 38 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
6 31-2022 39 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
7 31-2022 40 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
8 31-2022 41 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
9 31-2022 42 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
10 31-2022 43 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
11 31-2022 44 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
12 31-2022 45 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
13 31-2022 46 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
14 31-2022 47 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
15 31-2022 48 95,0 13.450.000 1.277.750.000 255.550.000 500.000
Tổng nhóm 1: 15 thửa 15     1.425,0   19.166.250.000 3.833.250.000  
1 Nhóm 2:  Các lô đất thuộc vị trí 1, đường trục 2 (mặt đường nhựa rộng 7,0m, hành lang 3,0mx2) 31-2022 10 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
2 31-2022 11 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
3 31-2022 12 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
4 31-2022 13 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
5 31-2022 14 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
6 31-2022 15 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
7 31-2022 16 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
8 31-2022 17 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
9 31-2022 18 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
10 31-2022 19 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
11 31-2022 20 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
12 31-2022 21 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
13 31-2022 22 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
14 31-2022 23 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
15 31-2022 24 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
16 31-2022 25 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
17 31-2022 26 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
18 31-2022 27 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
19 31-2022 28 95,0 12.050.000 1.144.750.000 228.950.000 500.000
20 31-2022 67 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
21 31-2022 68 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
22 31-2022 69 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
23 31-2022 70 122,0 12.050.000 1.470.100.000 294.020.000 500.000
24 31-2022 71 120,2 12.050.000 1.448.410.000 289.682.000 500.000
25 31-2022 72 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
26 31-2022 73 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
27 31-2022 74 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
28 31-2022 83 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
29 31-2022 84 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
30 31-2022 85 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
31 31-2022 86 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
32 31-2022 87 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
33 31-2022 88 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
34 31-2022 89 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
35 31-2022 90 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
36 31-2022 91 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
37 31-2022 92 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
38 31-2022 93 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
39 31-2022 94 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
40 31-2022 95 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
41 31-2022 96 86,0 12.050.000 1.036.300.000 207.260.000 500.000
Tổng nhóm 2: 41 thửa 41     3.767,2   45.394.760.000 9.078.952.000  
1 Nhóm 3: Các lô đất thuộc vị trí 1, đường trục 3 (mặt đường nhựa rộng 7,0m, hành lang 3,0m và 2,0m) 31-2022 97 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
2 31-2022 98 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
3 31-2022 99 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
4 31-2022 100 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
5 31-2022 101 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
6 31-2022 102 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
7 31-2022 103 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
8 31-2022 104 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
9 31-2022 105 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
10 31-2022 106 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
11 31-2022 107 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
12 31-2022 108 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
13 31-2022 109 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
14 31-2022 110 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
15 31-2022 111 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
16 31-2022 112 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
17 31-2022 113 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
18 31-2022 114 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
19 31-2022 115 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
20 31-2022 116 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
21 31-2022 119 88,2 11.800.000 1.040.760.000 208.152.000 500.000
22 31-2022 120 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
23 31-2022 121 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
24 31-2022 122 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
25 31-2022 123 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
26 31-2022 124 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
27 31-2022 125 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
28 31-2022 126 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
29 31-2022 127 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
30 31-2022 128 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
31 31-2022 129 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
32 31-2022 130 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
33 31-2022 131 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
34 31-2022 132 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
35 31-2022 133 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
36 31-2022 134 85,0 11.800.000 1.003.000.000 200.600.000 500.000
Tổng nhóm 3: 36 thửa 36     3.063,2   36.145.760.000 7.229.152.000  
1 Nhóm 4: Các lô đất thuộc vị trí 1, đường trục 1 (mặt đường nhựa rộng 10,5m, hành lang 5,0mx2, lô góc, diện tích lớn) 31-2022 33 182,2 14.350.000 2.614.570.000 522.914.000 500.000
Tổng nhóm 4: 01 thửa 1 182,2   2.614.570.000 522.914.000  
1 Nhóm 6: Các lô đất thuộc vị trí 1, đường trục 2(mặt đường nhựa rộng 7,0m, hành lang 3,0mx2, lô góc) 31-2022 75 152,5 13.600.000 2.074.000.000 414.800.000 500.000
Tổng nhóm 6: 01 thửa 1 152,5   2.074.000.000 414.800.000  
1 Nhóm 7: Các lô đất thuộc vị trí 1, đường trục 3 (mặt đường nhựa rộng 7,0m, hành lang 3,0m và 2,0m, lô góc) 31-2022 117 115,6 13.350.000 1.543.260.000 308.652.000 500.000
2 31-2022 118 137,2 13.350.000 1.831.620.000 366.324.000 500.000
Tổng nhóm 7: 2 thửa 2 252,8   3.374.880.000 674.976.000  
Tổng khu đất: 96 thửa 96 8.842,9   108.770.220.000 21.754.044.000  

Lưu ý: Giá khởi điểm là giá chưa bao gồm thuế, phí có liên quan. Khách hàng trúng đấu giá phải chịu các chi phí liên quan đến việc đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành.

 

2️⃣ Điều kiện, cách thức đăng ký, thời gian bán, thu hồ sơ đấu giá và địa điểm xem tài sản đấu giá:

Hộ gia đình, cá nhân không thuộc khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016, đủ điều kiện có nhu cầu tham gia đấu giá đăng ký tham gia đấu giá theo lịch trình sau:

☑️ Thời gian, địa điểm mua hồ sơ: Từ 8h00’ đến 17h00’ các ngày từ 13/02/2023 đến 23/02/2023 (trong giờ hành chính, trừ Thứ bảy, Chủ nhật, ngày lễ): Khách hàng mua hồ sơ trực tiếp tại Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái - Số 121 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

 

☑️ Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ: Từ 8h00’ đến 17h00’ các ngày từ 13/02/2023 đến 23/02/2023 (trong giờ hành chính, trừ Thứ bảy, Chủ nhật, ngày lễ): Khách hàng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ tham gia đấu giá bằng đường bưu chính tới Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái - Số 121 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

Lưu ý:

- Người tham gia đấu giá khi nộp hồ sơ phải nộp đủ hồ sơ theo quy định. Hồ sơ bao gồm:

+ Đơn đăng ký tham gia đấu giá (Có đóng dấu treo của Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái và được phát hành tại thời điểm khách hàng mua hồ sơ tham gia đấu giá). Khách hàng tham gia đấu giá phải ghi rõ họ tên, địa chỉ (theo Hộ khẩu), các thông tin yêu cầu trên mẫu đơn và ký, ghi rõ họ tên;

+ Bản photo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (mang bản gốc để đối chiếu);

+ Bản xác nhận nơi cư trú (Theo mẫu CT07 ban hành theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021);

        + Phiếu thu tiền mua hồ sơ đấu giá: Người mua hồ sơ phải cung cấp thông tin của khách hàng đăng kí tham gia đấu giá trong phiếu thu tiền mua hồ sơ và phải trùng khớp với thông tin trong hồ sơ của khách hàng đăng kí tham gia đấu giá;

+ Bản photo phiếu nộp tiền hoặc hình ảnh đã nộp khoản tiền đặt trước hợp lệ.

- Đơn đăng kí tham gia đấu giá của khách hàng khi nộp phải được bọc bằng chất liệu bảo mật và đựng bên trong phong bì, dán kín và không có dấu hiệu bị bóc, mở; tại các mép của phong bì đựng đơn có chữ ký của khách hàng. Mỗi một đơn đăng kí tham gia đấu giá được niêm phong vào 01 phong bì riêng được bán kèm hồ sơ đấu giá.

- Hồ sơ của khách hàng tham gia đấu giá gửi bằng đường bưu chính phải được gửi tới Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái trước 17h00’ ngày 23/02/2023. Các trường hợp hồ sơ của khách hàng chuyển tới sau 17h00’ ngày 23/02/2023 được coi là không hợp lệ và Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái không chịu bất kì trách nhiệm nào đối với các hồ sơ này.

☑️ Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ ngày 22/02/2023 đến 17h00’ ngày 24/02/2023 bằng hình thức chuyển khoản theo hướng dẫn tại Quy chế đấu giá tài sản.

Lưu ý:

- Khách hàng có thể tự nguyện nộp tiền đặt trước trước thời gian quy định.

- Các trường hợp “Báo có” vào tài khoản Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái (căn cứ theo thông tin số dư tài khoản hiển thị trên hệ thống của Ngân hàng) sau 17h00’ ngày 24/02/2023 sẽ không hợp lệ và không được tham gia đấu giá.

- Trường hợp khách hàng nộp tiền đặt trước sau thời hạn nộp hồ sơ thì phải quay lại địa điểm nộp hồ sơ để nộp chứng từ khoản tiền đặt trước.

- Mọi chi phí liên quan đến việc nộp tiền đặt trước và nhận lại tiền đặt trước do khách hàng chịu phí theo quy định của các Tổ chức tín dụng/Ngân hàng.

☑️ Thời gian, địa điểm nộp phiếu trả giá: Từ 08h00’ ngày 22/02/2023 đến 17h00’ ngày 24/02/2023 (trong giờ hành chính) trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu chính đến Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái – địa chỉ: Số 121 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. (Khi nộp phiếu trả giá khách hàng phải nộp kèm chứng từ đã nộp tiền đặt trước).

Lưu ý:

- Phiếu trả giá của khách hàng khi nộp phải được bọc bằng chất liệu bảo mật và đựng bên trong phong bì, dán kín và không có dấu hiệu bị bóc, mở; tại các mép của phong bì đựng phiếu có chữ ký của người trả giá. Mỗi một Phiếu trả giá được niêm phong vào 01 phong bì riêng được bán kèm hồ sơ đấu giá.

- Phiếu trả giá của khách hàng tham gia đấu giá gửi bằng đường bưu chính phải được gửi tới Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái trước 17h00’ ngày 24/02/2023. Các trường hợp chuyển tới sau thời hạn trên được coi là không hợp lệ và Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với các hồ sơ này.

☑️ Thời gian, địa điểm buổi công bố giá: 14h00’ ngày 25/02/2023 (Thứ bảy) tại Công ty Đấu giá hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái, địa chỉ: số 121 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

Lưu ý:

- Khách hàng tham gia buổi công bố giá có mặt từ 13h45’ để làm thủ tục đấu giá.

- Khách hàng đăng ký tham gia đấu giá nếu là người đã kết hôn khi đi tham dự buổi công bố giá cần mang theo Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (bản photo) của vợ hoặc chồng để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nếu trúng đấu giá.

(Cuộc đấu giá được thực hiện theo thủ tục rút gọn)

☑️Thông tin liên hệ: Công ty Đấu giá Hợp danh Đại Dương Long Chi nhánh Yên Bái, địa chỉ: số 121 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

ĐT: 0367929999

 

 

Viết bình luận

Note: HTML is not translated!
    Bình thường           Hay